0973.981.661

dịch vụ thành lập công ty



Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Nông Nghiệp Vietsat

Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Nông Nghiệp Vietsat có địa chỉ trụ sở Tầng 1, nhà số 91, phố Long Biên I, Phường Ngọc Lâm, Quận Long Biên, Hà Nội mã số doanh nghiệp 0107798328
- Tên Công Ty viết bằng tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP VIETSAT
- Mã số doanh nghiệp 0107798328
- Địa chỉ : Tầng 1, nhà số 91, phố Long Biên I, Phường Ngọc Lâm, Quận Long Biên, Hà Nội
- Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng anh (Viết tắt):VIETSAT., JSC
- Cơ quan thuế quản lý: Chi cục thuế Quận Long Biên
- Tình trạng hoạt động :NNT đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
- Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Kim Dũng
- Loại hình doanh nghiệp: Cổ phần
- Ngày bắt đầu thành lập:2017-04-10
- Ngành nghề kinh doanh chính : Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật

Ngành Nghề Kinh Doanh:

  1. Trồng lúa
  2. Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
  3. Trồng cây lấy củ có chất bột
  4. Trồng cây mía
  5. Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
  6. Trồng cây lấy sợi
  7. Trồng cây có hạt chứa dầu
  8. Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
  9. Trồng cây hàng năm khác
  10. Trồng cây ăn quả
  11. Trồng cây lấy quả chứa dầu
  12. Trồng cây điều
  13. Trồng cây hồ tiêu
  14. Trồng cây cao su
  15. Trồng cây cà phê
  16. Trồng cây chè
  17. Trồng cây gia vị, cây dược liệu
  18. Trồng cây lâu năm khác
  19. Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
  20. Hoạt động dịch vụ trồng trọt
  21. Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
  22. Xử lý hạt giống để nhân giống
  23. Trồng rừng và chăm sóc rừng
  24. Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
  25. Chế biến và bảo quản rau quả
  26. Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
  27. Xay xát và sản xuất bột thô
  28. Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
  29. Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
  30. Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
  31. Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
  32. Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
  33. Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
  34. Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
  35. Sản xuất máy chuyên dụng khác
  36. Xây dựng nhà các loại
  37. Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
  38. Phá dỡ
  39. Chuẩn bị mặt bằng
  40. Lắp đặt hệ thống điện
  41. Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
  42. Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
  43. Hoàn thiện công trình xây dựng
  44. Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
  45. Đại lý, môi giới, đấu giá
  46. Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống
  47. Bán buôn gạo
  48. Bán buôn thực phẩm
  49. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
  50. Bán buôn tổng hợp
  51. Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
  52. Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
  53. Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
  54. Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
  55. Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
  56. Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
  57. Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
  58. Hoạt động tư vấn quản lý
  59. Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
  60. Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
  61. Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật
  62. Quảng cáo
  63. Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
  64. Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
  65. Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
  66. Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
  67. Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
  68. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
  69. Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
  70. Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
  71. Xay xát và sản xuất bột thô
  72. Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
  73. Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
  74. Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
  75. Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
  76. Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
  77. Sao chép bản ghi các loại
  78. Sản xuất linh kiện điện tử
  79. Sản xuất thiết bị truyền thông
  80. Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
  81. Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
  82. Sản xuất thiết bị điện khác
  83. Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
  84. Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
  85. Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
  86. Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
  87. Sản xuất máy thông dụng khác
  88. Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
  89. Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
  90. Sản xuất máy chuyên dụng khác
  91. Xây dựng nhà để ở
  92. Xây dựng nhà không để ở
  93. Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
  94. Phá dỡ
  95. Chuẩn bị mặt bằng
  96. Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
  97. Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
  98. Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
  99. Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
  100. Bán buôn thực phẩm
  101. Lắp đặt hệ thống điện
  102. Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
  103. Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
  104. Hoàn thiện công trình xây dựng
  105. Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
  106. Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
  107. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
  108. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
  109. Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
  110. Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
  111. Bán buôn tổng hợp
  112. Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
  113. Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
  114. Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
  115. Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
  116. Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
  117. Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
  118. Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
  119. Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
  120. Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
  121. Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
  122. Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
  123. Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
  124. Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
  125. Bốc xếp hàng hóa
  126. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
  127. Trồng lúa
  128. Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
  129. Trồng cây lấy củ có chất bột
  130. Trồng cây mía
  131. Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
  132. Trồng cây lấy sợi
  133. Trồng cây có hạt chứa dầu
  134. Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
  135. Trồng cây hàng năm khác
  136. Trồng cây ăn quả
  137. Trồng cây lấy quả chứa dầu
  138. Trồng cây điều
  139. Trồng cây hồ tiêu
  140. Trồng cây cao su
  141. Trồng cây cà phê
  142. Trồng cây chè
  143. Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
  144. Trồng cây lâu năm khác
  145. Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
  146. Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
  147. Hoạt động dịch vụ trồng trọt
  148. Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
  149. Xử lý hạt giống để nhân giống
  150. Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
  151. Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
  152. Chế biến và bảo quản rau quả
  153. Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
  154. Xuất bản phần mềm
  155. Lập trình máy vi tính
  156. Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
  157. Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
  158. Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
  159. Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
  160. Hoạt động tư vấn quản lý
  161. Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
  162. Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
  163. Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
  164. Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
  165. Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
  166. Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
  167. Quảng cáo
  168. Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
  169. Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
  170. Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
  171. Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
  172. Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
  173. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
  174. Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
  175. Dịch vụ hỗ trợ giáo dục

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn