CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH FOCUS INVEST có địa chỉ trụ sở: Số 47+49 đường Khuất Duy Tiến, Phường Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, Hà Nội có mã số thuế: 0107603459

Mục lục

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH FOCUS INVEST

Địa Chỉ Trụ Sở: Số 47+49 đường Khuất Duy Tiến, Phường Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Mã Số Thuế: 0107603459
Người Đại Diện PL: Nguyễn Xuân Hưng
Ngày Cấp:
Tên Công Ty Viết Tắt: FOCUS INVEST FINANCIAL MANAGEMENT AND INVESTMENT JOINT STOCK
Địa Chỉ Nhận Thông Báo:
Mã Ngành Nghề Chính:
Tên Ngành Nghề Kinh Doanh Chính: Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Loại Hình Tổ Chức: Tổ chức kinh tế SXKD dịch vụ, hàng hoá
Lĩnh Vực Kinh Tế: Kinh tế tư nhân
Cơ Quan Thuế Quản Lý: Chi cục Thuế Quận Thanh Xuân


Xin Lưu Ý: Mọi thông tin trên chỉ mang tính chất tương đối do việc chậm trễ khi cập nhất do doanh nghiệp thay đổi thông tin đăng ký kinh doanh. Quý vị có thể tra cứu tại trang dangkykinhdoanh.gov.vn Xin Cảm Ơn !

Ngành Nghề Kinh Doanh
  1. Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
  2. Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
  3. Chăn nuôi trâu, bò
  4. Chăn nuôi lợn
  5. Sản xuất giống thuỷ sản
  6. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
  7. Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
  8. Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
  9. Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục);
  10. Sản xuất thảm, chăn đệm
  11. Sản xuất các loại dây bện và lưới
  12. Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
  13. Sản xuất giày dép
  14. Xây dựng nhà các loại
  15. Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
  16. Xây dựng công trình công ích
  17. Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
  18. Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
  19. Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống);
  20. Đại lý, môi giới, đấu giá
  21. Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
  22. Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
  23. Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
  24. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
  25. Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...);
  26. Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
  27. Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
  28. Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
  29. Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
  30. Giáo dục nghề nghiệp
  31. Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
  32. Trồng cây ăn quả
  33. Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
  34. Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
  35. Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
  36. Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
  37. Chăn nuôi gia cầm
  38. Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
  39. Hoạt động dịch vụ trồng trọt
  40. Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
  41. Nuôi trồng thuỷ sản biển
  42. Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
  43. Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
  44. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
  45. Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
  46. Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
  47. Chế biến và bảo quản rau quả
  48. Xay xát và sản xuất bột thô
  49. Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
  50. Sản xuất các loại bánh từ bột
  51. Sản xuất đường
  52. Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
  53. Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
  54. Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
  55. Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
  56. Sản xuất sợi
  57. Sản xuất vải dệt thoi
  58. Hoàn thiện sản phẩm dệt
  59. Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
  60. Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
  61. Sản xuất thảm, chăn, đệm
  62. Sản xuất các loại dây bện và lưới
  63. Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
  64. May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú);
  65. Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
  66. Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
  67. Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
  68. Sản xuất giày, dép
  69. Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
  70. Sản xuất đồ gỗ xây dựng
  71. Sản xuất bao bì bằng gỗ
  72. Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
  73. Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
  74. Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
  75. In ấn
  76. Dịch vụ liên quan đến in
  77. Sao chép bản ghi các loại
  78. Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
  79. Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
  80. Sản xuất sản phẩm từ plastic
  81. Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
  82. Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
  83. Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
  84. Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
  85. Sản xuất đồ điện dân dụng
  86. Sản xuất thiết bị điện khác
  87. Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
  88. Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
  89. Sửa chữa thiết bị điện
  90. Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
  91. Xây dựng nhà để ở
  92. Xây dựng nhà không để ở
  93. Xây dựng công trình đường sắt
  94. Xây dựng công trình đường bộ
  95. Xây dựng công trình cấp, thoát nước
  96. Xây dựng công trình công ích khác
  97. Xây dựng công trình thủy
  98. Xây dựng công trình khai khoáng
  99. Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
  100. Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
  101. Phá dỡ
  102. Chuẩn bị mặt bằng
  103. Lắp đặt hệ thống điện
  104. Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
  105. Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
  106. Hoàn thiện công trình xây dựng
  107. Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
  108. Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
  109. Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
  110. Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
  111. Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
  112. Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
  113. Bán mô tô, xe máy
  114. Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
  115. Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
  116. Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
  117. Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống
  118. Bán buôn thực phẩm
  119. Bán buôn đồ uống
  120. Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
  121. Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
  122. Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
  123. Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
  124. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
  125. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
  126. Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
  127. Bán buôn kim loại và quặng kim loại
  128. Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
  129. Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
  130. Bán buôn tổng hợp
  131. Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
  132. Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
  133. Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
  134. Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
  135. Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
  136. Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
  137. Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
  138. Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
  139. Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
  140. Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
  141. Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
  142. Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
  143. Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
  144. Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
  145. Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh
  146. Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
  147. Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
  148. Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
  149. Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
  150. Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
  151. Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
  152. Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
  153. Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
  154. Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt);
  155. Vận tải hành khách đường bộ khác
  156. Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
  157. Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
  158. Bốc xếp hàng hóa
  159. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
  160. Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
  161. Cơ sở lưu trú khác
  162. Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
  163. Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
  164. Dịch vụ ăn uống khác
  165. Dịch vụ phục vụ đồ uống
  166. Xuất bản phần mềm
  167. Lập trình máy vi tính
  168. Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
  169. Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
  170. Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
  171. Cổng thông tin
  172. Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
  173. Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
  174. Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
  175. Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
  176. Hoạt động tư vấn quản lý
  177. Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
  178. Quảng cáo
  179. Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
  180. Hoạt động thiết kế chuyên dụng
  181. Hoạt động nhiếp ảnh
  182. Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
  183. Cho thuê xe có động cơ
  184. Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
  185. Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
  186. Cung ứng lao động tạm thời
  187. Cung ứng và quản lý nguồn lao động
  188. Đại lý du lịch
  189. Điều hành tua du lịch
  190. Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
  191. Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
  192. Vệ sinh chung nhà cửa
  193. Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
  194. Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
  195. Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
  196. Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
  197. Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
  198. Dịch vụ đóng gói
  199. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
  200. Đào tạo trung cấp
  201. Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
  202. Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
  203. Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
  204. Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da
  205. Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
Hotline
Zalo
Viber
Youtube
Twitter
Facebook
http://facebook.com/
Facebook
http://facebook.com/
Instagram