0973.981.661

dịch vụ thành lập công ty



Công Ty Tnhh Thương Mại Dịch Vụ Vận Tải Phạm Lương

Công Ty Tnhh Thương Mại Dịch Vụ Vận Tải Phạm Lương có địa chỉ trụ sở Khu Hạ Đoạn 2 (tại nhà bà Phạm Thị Lương), Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Hải Phòng mã số doanh nghiệp 0201746944
- Tên Công Ty viết bằng tiếng việt: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VẬN TẢI PHẠM LƯƠNG
- Mã số doanh nghiệp 0201746944
- Địa chỉ : Khu Hạ Đoạn 2 (tại nhà bà Phạm Thị Lương), Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Hải Phòng
- Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng anh (Viết tắt):PHAM LUONG TST CO.,LTD
- Cơ quan thuế quản lý: Chi cục Thuế khu vực Ngô Quyền - Hải An
- Tình trạng hoạt động :NNT đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
- Người đại diện theo pháp luật: Đỗ Thị Thu Hoài
- Loại hình doanh nghiệp: Trách nhiệm hữu hạn
- Ngày bắt đầu thành lập:2016-10-12
- Ngành nghề kinh doanh chính : Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

Ngành Nghề Kinh Doanh:

  1. Xây dựng công trình công ích
  2. Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
  3. Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
  4. Bán buôn gạo
  5. Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...);
  6. Xây dựng nhà các loại
  7. Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
  8. Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
  9. Tái chế phế liệu
  10. Xây dựng công trình đường sắt
  11. Xây dựng công trình cấp, thoát nước
  12. Khai thác và thu gom than bùn
  13. Sản xuất các loại dây bện và lưới
  14. Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
  15. Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
  16. Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
  17. Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
  18. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
  19. Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
  20. Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
  21. Bốc xếp hàng hóa
  22. Dịch vụ ăn uống khác
  23. Quảng cáo
  24. Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
  25. Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
  26. Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
  27. Xây dựng nhà để ở
  28. Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
  29. Hoàn thiện sản phẩm dệt
  30. Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
  31. Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
  32. Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
  33. Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
  34. Nuôi trồng thuỷ sản biển
  35. Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
  36. Khai thác, xử lý và cung cấp nước
  37. Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
  38. Lắp đặt hệ thống điện
  39. Bán buôn thực phẩm
  40. Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
  41. Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
  42. Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
  43. Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
  44. Xây dựng công trình đường bộ
  45. Thu gom rác thải độc hại
  46. Xây dựng nhà không để ở
  47. Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
  48. Khai thác và thu gom than cứng
  49. Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
  50. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
  51. Sản xuất thảm, chăn, đệm
  52. Chuẩn bị mặt bằng
  53. Bán buôn đồ uống
  54. Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
  55. Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
  56. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
  57. Bán buôn kim loại và quặng kim loại
  58. Cho thuê xe có động cơ
  59. Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
  60. Sản xuất giày, dép
  61. Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
  62. Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
  63. Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống
  64. Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
  65. Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
  66. Dịch vụ phục vụ đồ uống
  67. Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
  68. Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
  69. Xây dựng công trình khai khoáng
  70. Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
  71. Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
  72. Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
  73. Khai thác và thu gom than non
  74. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
  75. Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
  76. Xây dựng công trình công ích khác
  77. Phá dỡ
  78. Xây dựng công trình điện
  79. Thoát nước và xử lý nước thải
  80. Thu gom rác thải không độc hại
  81. Xây dựng công trình thủy
  82. Hoàn thiện công trình xây dựng
  83. Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
  84. Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
  85. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
  86. Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
  87. Hoạt động cấp tín dụng khác
  88. Vận tải hành khách đường bộ khác

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn