0973.981.661

dịch vụ thành lập công ty



Công Ty Tnhh Thương Mại Và Sản Xuất Kubota Việt Nam

Công Ty Tnhh Thương Mại Và Sản Xuất Kubota Việt Nam có địa chỉ trụ sở Số 2, ngách 20/20, ngõ 20 Hồ Tùng Mậu, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Hà Nội mã số doanh nghiệp 0107794098
- Tên Công Ty viết bằng tiếng việt: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT KUBOTA VIỆT NAM
- Mã số doanh nghiệp 0107794098
- Địa chỉ : Số 2, ngách 20/20, ngõ 20 Hồ Tùng Mậu, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng anh (Viết tắt):KUBOTA CO.,LTD
- Cơ quan thuế quản lý: Chi cục Thuế Quận Cầu Giấy
- Tình trạng hoạt động :NNT đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
- Người đại diện theo pháp luật: Trương Văn Tú
- Loại hình doanh nghiệp: Trách nhiệm hữu hạn
- Ngày bắt đầu thành lập:2017-04-10
- Ngành nghề kinh doanh chính : Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp

Ngành Nghề Kinh Doanh:

  1. Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
  2. Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
  3. Vận tải bằng xe buýt
  4. Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
  5. Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
  6. Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác);
  7. Xây dựng nhà các loại
  8. Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
  9. Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống);
  10. Đại lý, môi giới, đấu giá
  11. Bán buôn gạo
  12. Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
  13. Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
  14. Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
  15. Bốc xếp hàng hóa
  16. Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
  17. Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
  18. Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
  19. Cho thuê xe có động cơ
  20. Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
  21. Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
  22. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
  23. Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
  24. Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
  25. Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
  26. Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
  27. Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
  28. Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
  29. Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
  30. Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
  31. Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
  32. Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
  33. Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
  34. Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt);
  35. Hoạt động dịch vụ trồng trọt
  36. Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
  37. Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
  38. Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
  39. Sản xuất sản phẩm từ plastic
  40. Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
  41. Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
  42. Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
  43. Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
  44. Sửa chữa máy móc, thiết bị
  45. Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
  46. Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
  47. Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
  48. Xây dựng nhà để ở
  49. Xây dựng nhà không để ở
  50. Xây dựng công trình đường sắt
  51. Xây dựng công trình đường bộ
  52. Phá dỡ
  53. Chuẩn bị mặt bằng
  54. Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
  55. Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
  56. Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
  57. Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
  58. Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
  59. Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
  60. Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống
  61. Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
  62. Bán buôn thực phẩm
  63. Bán buôn đồ uống
  64. Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
  65. Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
  66. Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
  67. Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
  68. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
  69. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
  70. Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
  71. Bán buôn kim loại và quặng kim loại
  72. Sửa chữa thiết bị điện

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn