0973.981.661

dịch vụ thành lập công ty



Công Ty Tnhh Hà Linh Hoa Cương

Công Ty Tnhh Hà Linh Hoa Cương có địa chỉ trụ sở Xóm 11, Thôn Núi Sáo, Xã Mỹ Lương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội mã số doanh nghiệp 0107581477
- Tên Công Ty viết bằng tiếng việt: CÔNG TY TNHH HÀ LINH HOA CƯƠNG
- Mã số doanh nghiệp 0107581477
- Địa chỉ : Xóm 11, Thôn Núi Sáo, Xã Mỹ Lương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội
- Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng anh (Viết tắt):HLHC CO., LTD
- Cơ quan thuế quản lý: Chi cục Thuế khu vực Thanh Oai - Chương Mỹ
- Tình trạng hoạt động :NNT đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
- Người đại diện theo pháp luật: Đỗ Thị Thu Hà
- Loại hình doanh nghiệp: Trách nhiệm hữu hạn 2 TV trở lên
- Ngày bắt đầu thành lập:2016-09-29
- Ngành nghề kinh doanh chính : Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá

Ngành Nghề Kinh Doanh:

  1. Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
  2. Khai thác gỗ
  3. Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
  4. Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
  5. Xây dựng nhà các loại
  6. Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
  7. Xây dựng công trình công ích
  8. Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
  9. Bán buôn kim loại và quặng kim loại
  10. Khai thác gỗ
  11. Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
  12. Khai thác thuỷ sản biển
  13. Khai thác thuỷ sản nội địa
  14. Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
  15. Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
  16. Sửa chữa máy móc, thiết bị
  17. Sửa chữa thiết bị điện
  18. Sửa chữa thiết bị khác
  19. Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
  20. Tái chế phế liệu
  21. Xây dựng nhà để ở
  22. Xây dựng nhà không để ở
  23. Xây dựng công trình đường sắt
  24. Nuôi trồng thuỷ sản biển
  25. Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
  26. Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
  27. Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
  28. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
  29. Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
  30. Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
  31. Chế biến và bảo quản rau quả
  32. Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
  33. Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
  34. May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
  35. Sản xuất giày, dép
  36. Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
  37. Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
  38. Sản xuất đồ gỗ xây dựng
  39. Dịch vụ liên quan đến in
  40. Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
  41. Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
  42. Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
  43. Sản xuất sản phẩm từ plastic
  44. Sản xuất sản phẩm chịu lửa
  45. Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
  46. Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
  47. Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
  48. Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
  49. Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
  50. Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
  51. Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
  52. Xây dựng công trình đường bộ
  53. Xây dựng công trình điện
  54. Xây dựng công trình cấp, thoát nước
  55. Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
  56. Xây dựng công trình công ích khác
  57. Xây dựng công trình thủy
  58. Xây dựng công trình khai khoáng
  59. Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
  60. Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
  61. Phá dỡ
  62. Chuẩn bị mặt bằng
  63. Lắp đặt hệ thống điện
  64. Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
  65. Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
  66. Hoàn thiện công trình xây dựng
  67. Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
  68. Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
  69. Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
  70. Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
  71. Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
  72. Bán mô tô, xe máy
  73. Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
  74. Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
  75. Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
  76. Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
  77. Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
  78. Bán buôn thực phẩm
  79. Bán buôn đồ uống
  80. Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
  81. Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
  82. Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
  83. Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
  84. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
  85. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
  86. Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
  87. Bán buôn kim loại và quặng kim loại
  88. Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
  89. Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
  90. Bán buôn tổng hợp
  91. Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
  92. Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
  93. Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
  94. Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
  95. Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
  96. Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
  97. Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
  98. Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
  99. Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
  100. Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
  101. Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
  102. Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
  103. Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
  104. Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
  105. Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
  106. Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
  107. Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
  108. Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
  109. Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
  110. Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
  111. Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
  112. Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
  113. Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
  114. Vận tải hành khách đường bộ khác
  115. Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
  116. Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
  117. Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
  118. Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
  119. Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
  120. Dịch vụ ăn uống khác
  121. Dịch vụ phục vụ đồ uống
  122. Lập trình máy vi tính
  123. Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
  124. Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
  125. Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
  126. Cho thuê xe có động cơ
  127. Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
  128. Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
  129. Cung ứng lao động tạm thời
  130. Vệ sinh chung nhà cửa
  131. Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
  132. Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
  133. Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
  134. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
  135. Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn


0973.981.661